Hiển thị các bài đăng có nhãn xe cuốn ép chở rác. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn xe cuốn ép chở rác. Hiển thị tất cả bài đăng

Hình ảnh đầu tiền về chiếc xe ép rác 6 khối dongfeng nhập khẩu 2014 của Viettruck

Những hình ảnh đầu tiên về chiếc xe ép rác dongfeng khối nhập khẩu nguyên chiếc từ Dongfeng Hồ Bắc Trung Quốc. Chiếc xe này sẽ được Công ty CP XNK Ô tô và xe chuyên dụng Việt Nam(viettruck)
Đây là chiếc xe chuyên dụng thứ 2 sẽ được VIETTRUCK đưa về trong năm 2014 chiếc xe đầu tiên là chiếc xe thông cống isuzu nhập khẩu, và là chiếc xe ép rác đầu tiên.
Xe ép rác dongfeng 6m3 trong năm 2013 là sản phẩm có doanh số bán chạy nhất của công ty chúng tôi, do vậy trong năm 2014 chúng tôi sẽ áp dụng một số trương chình đặc biệt để cảm ơn những khách hàng đã và đang sử dụng sản phẩm xe ép rác dong feng 6 khối ủng hộ Viettruck cũng như thúc đẩy bán hàng. quý khách có thể xem chi tiết tại https://www.facebook.com/viettruck
MỘT VÀI HÌNH ẢNH CỦA XE




THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ÉP DONG FENG 6M3 CHO MỌI NGƯỜI THAM KHẢO


Tên xe / Mô-đen xe ép rác dongfeng 6 khối
Dongfeng-Viettruck
Trọng lượng
Tải trọng thiết kế (kg)
2500
Tự trọng thiết kế(kg)
6705
Tổng trọng thiết kế(kg)
9400
Kích thướcxe ép rác 6 khối
Tổng thể
(mm)
Dài
7150
Rộng
2285
Cao
2950
Chiều dài cơ sở (mm)
3800
Vận hành
Tốc độ lớn nhất (km/h)
95
Tổng thànhxe ép rác

Ca-bin
Loại
DONGFENG DUOLIKA
Điều hòa
Có
Động cơ
Mô-đen
CY4102-E3C
Công suất/ Dung tích (kw/ml)
91/3856
Tiêu chuẩn khí thải
Euro III
Sát-xi
Hộp số
5 số
Lốp
Cỡ lốp
7.50-16
Số lượng
6+1 ( 1 lốp dự phòng)
Thùng xe và phụ kiện
Dung tích thùng rác (m3)
6

Hoặc các bạn có thể ghé qua địa chỉ cung cấp thông tin chính xác nhất và đầy đủ nhật tại website của chúng tôi: http://xetaiviet.vn/xe-ep-rac-dongfeng-6-khoi-nk/

xe cuốn ép rác hino 9 khối giá tốt

XE CUỐN ÉP RÁC HINO 9 KHỐI CÔNG TY CP XNK Ô TÔ VÀ XE CHUYÊN DỤNG VIỆT NAM LẮP RÁP



Hình ảnh Xe cuốn ép rác hino 9 khối lắp ráp tại nhà máy

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HINO FL

MODEL
FL8JTSA
Khối lượng
Khối lượng bản thân (kg)
6.280
Khối lượng toàn bộ (kg)
24.000
Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)
Trục 1: 6.500; Trục 2: 10.000; Trục 3: 10.000
Số người (kể cả lái xe)
3
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm)
9.730 x 2.460 x 2.700
Chiều dài cơ sở (mm)
4.980 + 1.300
Khoảng sáng gầm xe (mm)
270
Động cơ
Kiểu
HINO J08E-UF
Loại
4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước
Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)
112 x 130
Thể tích làm việc (cm3)
7.684
Tỷ số nén
18:0
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
ISO NET: 184/2500
JIS GROSS: 191/2500
Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)
ISO NET: 739/1500
JIS GROSS: 745/1500
Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)
550
Nhiên liệu
Loại
DIESEL
Thùng nhiên liệu
200 Lít, bên trái
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Bơm Piston
Hệ thống tăng áp
Turbocharger
Tiêu hao nhiên liệu
23L/100km tại tốc độ 65 km/h
Thiết bị điện
Máy phát
24V/50A, không chổi than
Ắc quy
2 bình 12V, 65Ah
Hệ thống truyền lực
Ly hợp
1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
Kiểu cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí kết hợp khí nén
Tỷ số truyền
I-12,637; II-8,806; III-6,550; IV-4,768; V-3,548; VI-2,481; VII-1,845; VIII-1,343; IX-1,00; Số lùi (Reverse): 13,210
Công thức bánh xe
6 x 4R
Cầu chủ động
Truc 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng
Tỷ số truyền lực cuối cùng
5.428
Tốc độ cực đại (km/h)
88
Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)
27
Hệ thống treo
Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực
Lốp xe
10.00R20-16PR
11.00R20-16PR
Hệ thống lái
Kiểu
Trục vít ê-cu bi tuần hoàn
Tỷ số truyền
20,2
Dẫn động
Cơ khí có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh
Phanh chính
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Phanh đỗ xe
Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả
Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn